Languages

Nguyên liệu TPE chuyên dụng cho phụ kiện vỏ điện tử
 >  > Ép phun hai màu > Nguyên liệu TPE chuyên dụng cho phụ kiện vỏ điện tử
Get Free Quote

Độ bám dính mạnh, không bong tróc, khả năng bám dính bao phủ xuất sắc: Sử dụng công nghệ biến tính phân cực, chọn nền TPE biến tính SEBS ghép maleic anhydride, có ái lực hóa học cực mạnh với các nền vỏ điện tử như PC, ABS, PC/ABS, cường độ bóc tách ở nhiệt độ phòng đạt 5~10N/cm, đạt hiệu quả bám dính chắc chắn "bóc TPE không bong keo", chịu được thay đổi nhiệt độ cao thấp, va chạm nhẹ mà không bị phân lớp, rơi rụng, giải quyết hoàn hảo vấn đề nan giải của nguyên liệu bọc truyền thống là bám dính kém, dễ bong mép, thích ứng với nhu cầu sử dụng lâu dài của vỏ điện tử. Đồng thời phù hợp với hệ số giãn nở nhiệt của nền và TPE, trong môi trường -40~120°C, độ bám dính suy giảm ít, độ ổn định vượt trội, thích ứng với các môi trường sử dụng khác nhau của thiết bị điện tử.​

Thân thiện môi trường, không độc hại, tuân thủ quy định cho ngành điện tử: Kiên trì triết lý nghiên cứu phát triển thân thiện môi trường, sử dụng công thức không halogen, không độc hại, VOC thấp, không chứa các thành phần có hại như kim loại nặng, phthalates, nonylphenol, không mùi, không kết tủa, có thể tái chế 100%, phù hợp với khái niệm phát triển bền vững của ngành điện tử toàn cầu. Đã đạt được nhiều chứng nhận uy tín về môi trường và ngành điện tử như RoHS, REACH, FDA, UL, thích ứng với các tình huống cao cấp như điện tử tiêu dùng, điện tử y tế, điện tử công nghiệp, đáp ứng nhu cầu cốt lõi về xuất khẩu ngoại thương và bán hàng hợp quy trong nước của sản phẩm điện tử, là nền tảng nguyên liệu cốt lõi cho sản xuất hợp quy của các thương hiệu điện tử.​

Cứng mềm kết hợp, vừa bảo vệ vừa tạo cảm giác: Kết hợp hoàn hảo đặc tính cường độ cao, chống va đập của nền vỏ điện tử với đặc tính mềm mại, đệm, chống trượt của TPE, độ cứng Shore có thể điều chỉnh linh hoạt từ 35~90A, vừa cung cấp hỗ trợ cấu trúc vững chắc cho vỏ điện tử, vừa mang lại cảm giác chạm tinh tế, thoải mái, không có gờ, không cào tay, hiệu quả chống trượt bề mặt xuất sắc, ngăn chặn hiệu quả thiết bị điện tử bị trượt rơi, đồng thời có khả năng đệm tốt, có thể giảm thiểu hư hại do va chạm lên vỏ điện tử, nâng cao chất lượng tổng thể và độ bền của sản phẩm điện tử.​

Chịu thời tiết, chống ăn mòn, thích ứng đa tình huống: Có khả năng chịu thời tiết, chống lão hóa và chống ăn mòn hóa học xuất sắc, khả năng chống tia UV, chống oxy hóa vượt trội, có thể sử dụng lâu dài trong môi trường phức tạp như trong nhà, ngoài trời, ẩm ướt mà không bị giòn, ố vàng, nứt; có thể chịu được việc lau chùi bằng chất tẩy rửa, chất khử trùng thông dụng trong ngành điện tử, khó bị ăn mòn, thích ứng với vỏ điện tử của các tình huống khác nhau như thiết bị gia dụng, thiết bị thông minh ngoài trời, dụng cụ đo lường, kéo dài hiệu quả tuổi thọ của sản phẩm điện tử.​

Dễ gia công, giảm chi phí, tăng hiệu quả, tiết kiệm công sức: Tính lưu động của chất nóng chảy tốt, tương thích nhiệt độ gia công cao với các nền như PC, ABS, có thể được tạo hình thông qua nhiều quy trình như ép phun hai lần, ép phun hai màu, ép phun bọc, không cần xử lý trước phức tạp, không cần thêm chất tăng độ bám dính, chu kỳ gia công rút ngắn 40% so với cao su truyền thống, không tích tụ vật liệu, không tràn mép, giảm phế liệu. Nguyên liệu không chứa nước, có thể đưa trực tiếp vào sản xuất, vật liệu cửa nước có thể tái chế, giảm đáng kể chi phí sản xuất của nhà sản xuất, thích ứng với nhu cầu sản xuất quy mô lớn của vỏ điện tử.​

Ngoại hình có thể tùy chỉnh, thích ứng với thiết kế đa dạng: Ngoại hình có thể cung cấp nhiều lựa chọn như màu tự nhiên, bán trong suốt, hoàn toàn trong suốt, mờ, hỗ trợ tùy chỉnh bất kỳ màu sắc nào theo yêu cầu, có thể đạt được nhiều hiệu ứng ngoại hình như bóng, mờ, nhám, vừa phù hợp với phong cách thiết kế tổng thể của vỏ điện tử, vừa có thể nâng cao ngoại hình vỏ thông qua việc bọc viền tương phản màu, bọc trong suốt, đáp ứng nhu cầu thiết kế cá nhân hóa, đơn giản hóa của các sản phẩm điện tử trung cấp và cao cấp, thể hiện chất lượng thương hiệu.​ 

Chỉ số hiệu suất
Tiêu chuẩn thử nghiệm
Giá trị điển hình
Độ cứng (Shore A)
ASTM D2240
35~90 (có thể tùy chỉnh)
Cường độ bóc tách với PC/ABS
ASTM D1876
5~10N/cm
Cường độ kéo đứt
ASTM D412
4~10 MPa
Độ giãn dài khi đứt
ASTM D412
400%~700%
Phạm vi chịu nhiệt
GB/T 1634.2
-40℃~90℃
Mật độ
ASTM D792
1,02~1,24 g/cm³
Chứng nhận môi trường
RoHS, REACH, FDA, UL
Đáp ứng
Phương pháp gia công
Ép phun, ép phun lần hai, ép phun hai màu, ép phun bọc
Phù hợp